Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形声
形声
hình thanh
chữ hình thanh (phương thức tạo chữ kết hợp bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm, một trong Lục Thư)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ hình thanh (phương thức tạo chữ kết hợp bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm, một trong Lục Thư)
- 。
Chữ hình thanh là một loại chữ Hán.
- 貳名danh từ
chữ hình thanh (loại chữ Hán có bộ phận biểu ý và bộ phận biểu âm)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ形声
Phồn thể形聲
hình thanh
chữ hình thanh (phương thức tạo chữ kết hợp bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm, một trong Lục Thư)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ hình thanh (phương thức tạo chữ kết hợp bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm, một trong Lục Thư)
- 。
Chữ hình thanh là một loại chữ Hán.
- 貳名danh từ
chữ hình thanh (loại chữ Hán có bộ phận biểu ý và bộ phận biểu âm)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng