形声

形声
xíngshēng
hình thanh

chữ hình thanh (phương thức tạo chữ kết hợp bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm, một trong Lục Thư)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ hình thanh (phương thức tạo chữ kết hợp bộ phận biểu nghĩa và bộ phận biểu âm, một trong Lục Thư)

    • Chữ hình thanh là một loại chữ Hán.

  2. danh từ

    chữ hình thanh (loại chữ Hán có bộ phận biểu ý và bộ phận biểu âm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.