Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当铺
当铺
đáng phố
cầm đồ; tiệm cầm đồ
1 nghĩa#23600Lượng từ 家 / 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầm đồ; tiệm cầm đồ
- 。
Tiệm cầm đồ này rất cũ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
当铺
Phồn thể當鋪
đáng phố
cầm đồ; tiệm cầm đồ
1 nghĩa#23600Lượng từ 家 / 间
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầm đồ; tiệm cầm đồ
- 。
Tiệm cầm đồ này rất cũ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)