当然

当然
dāngrán
đương nhiên

đương nhiên; tất nhiên; lẽ tự nhiên

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#168
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đương nhiên; tất nhiên; lẽ tự nhiên

    肯定;理所当然;不必怀疑kěndìng; lǐ suǒ dāngrán; búbì huáiyí

    • Đương nhiên anh ấy biết chuyện này.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

    • Tất nhiên.

  2. trạng từ

    đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên

    应该这样;理所当然yīnggāi zhèyàng;lǐ suǒ dāngránr

  3. trạng từ

    đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên

    肯定;没有疑问kěndìng; méiyǒu yíwèn

    • Anh ấy đương nhiên biết.

  4. trạng từ

    chắc chắn; nhất định

    肯定;一定会这样kěndìng;yīdìng huì zhèyàng

    • Tất nhiên là tôi biết.

  5. trạng từ

    đương nhiên; vốn dĩ; cố nhiên

    按照情理,理所当然;必然的样子ànzhào qínglǐ、lǐ suǒ dāngránde; bìránde yàngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.