Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
当然
đương nhiên; tất nhiên; lẽ tự nhiên
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đương nhiên; tất nhiên; lẽ tự nhiên
中肯定;理所当然;不必怀疑kěndìng; lǐ suǒ dāngrán; búbì huáiyí
- 。
Đương nhiên anh ấy biết chuyện này.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
- 。
Tất nhiên.
- 貳副trạng từ
đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
中应该这样;理所当然yīnggāi zhèyàng;lǐ suǒ dāngránr
- 參副trạng từ
đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
中肯定;没有疑问kěndìng; méiyǒu yíwèn
- 。
Anh ấy đương nhiên biết.
- 肆副trạng từ
chắc chắn; nhất định
中肯定;一定会这样kěndìng;yīdìng huì zhèyàng
- 。
Tất nhiên là tôi biết.
- 伍副trạng từ
đương nhiên; vốn dĩ; cố nhiên
中按照情理,理所当然;必然的样子ànzhào qínglǐ、lǐ suǒ dāngránde; bìránde yàngzi
解字
GIẢI TỰđương nhiên; tất nhiên; lẽ tự nhiên
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đương nhiên; tất nhiên; lẽ tự nhiên
中肯定;理所当然;不必怀疑kěndìng; lǐ suǒ dāngrán; búbì huáiyí
- 。
Đương nhiên anh ấy biết chuyện này.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.
- 。
Tất nhiên.
- 貳副trạng từ
đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
中应该这样;理所当然yīnggāi zhèyàng;lǐ suǒ dāngránr
- 參副trạng từ
đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
中肯定;没有疑问kěndìng; méiyǒu yíwèn
- 。
Anh ấy đương nhiên biết.
- 肆副trạng từ
chắc chắn; nhất định
中肯定;一定会这样kěndìng;yīdìng huì zhèyàng
- 。
Tất nhiên là tôi biết.
- 伍副trạng từ
đương nhiên; vốn dĩ; cố nhiên
中按照情理,理所当然;必然的样子ànzhào qínglǐ、lǐ suǒ dāngránde; bìránde yàngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)