Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当儿
当儿
đương nhi
lúc đó; ngay lúc đó
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúc đó; ngay lúc đó
- ,。
Khi anh ấy đến, tôi đã đi ngay lúc đó.
- 貳副trạng từ
lúc đó; vừa lúc đó
- 。
Anh ấy vừa lúc đó đã đến rồi.
- 參名danh từ
lúc đó; trong khoảng thời gian ngắn đó
- ,。
Khi anh ấy đi, tôi đã không chú ý lúc đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ当儿
Phồn thể當兒
đương nhi
lúc đó; ngay lúc đó
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lúc đó; ngay lúc đó
- ,。
Khi anh ấy đến, tôi đã đi ngay lúc đó.
- 貳副trạng từ
lúc đó; vừa lúc đó
- 。
Anh ấy vừa lúc đó đã đến rồi.
- 參名danh từ
lúc đó; trong khoảng thời gian ngắn đó
- ,。
Khi anh ấy đi, tôi đã không chú ý lúc đó.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)