归隐

归隐
guīyǐn
quy ẩn

ẩn cư; quy ẩn (về quê sống ẩn dật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn cư; quy ẩn (về quê sống ẩn dật)

    • Anh ấy quyết định về ẩn cư trong rừng núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.