归除

归除
guīchú
quy trừ

phép chia dài; phép chia có dư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phép chia dài; phép chia có dư

    • Chúng tôi học phép chia dài.

  2. danh từ

    phép tính trên bàn tính; phép chia trên bàn tính

    • Quy trừ là một phương pháp tính toán trên bàn tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.