Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归除
归除
quy trừ
phép chia dài; phép chia có dư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phép chia dài; phép chia có dư
- 。
Chúng tôi học phép chia dài.
- 貳名danh từ
phép tính trên bàn tính; phép chia trên bàn tính
- 。
Quy trừ là một phương pháp tính toán trên bàn tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
归除
Phồn thể歸除
quy trừ
phép chia dài; phép chia có dư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phép chia dài; phép chia có dư
- 。
Chúng tôi học phép chia dài.
- 貳名danh từ
phép tính trên bàn tính; phép chia trên bàn tính
- 。
Quy trừ là một phương pháp tính toán trên bàn tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)