归附

归附
guī
quy phụ

thay đổi lòng trung thành (sang tôn giáo, vua chúa khác, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi lòng trung thành (sang tôn giáo, vua chúa khác, v.v.)

    • Anh ấy đã quy phục lãnh đạo mới.

  2. động từ

    phục tùng; khuất phục; nằm rạp; phục (ẩn náu)

    • Họ đã quy phục lãnh đạo mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.