归牧

归牧
guī
quy mục

trở về sau khi chăn thả; lùa gia súc về chuồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trở về sau khi chăn thả; lùa gia súc về chuồng

    • Những người chăn nuôi đã trở về từ đồng cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(cái chổi (bộ thủ))BỘ
  • đao(con dao)HỘI Ý

Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.