Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
/
归宿
归宿
quy túc
nơi trở về; điểm đến cuối cùng; chốn nương thân
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17388
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi trở về; điểm đến cuối cùng; chốn nương thân
- 。
Đây là nơi tôi trở về.
- 貳名danh từ
nơi đến cuối cùng; chỗ an thân; (bóng) kết cục
- 。
Đây là nơi tôi thuộc về.
- 參名danh từ
nhà; gia đình
- 。
Đây là nhà của tôi.
- 肆名danh từ
hậu tố; đuôi từ
- 。
Anh ấy đã tìm thấy bến đỗ của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ归宿
Phồn thể歸宿
quy túc
nơi trở về; điểm đến cuối cùng; chốn nương thân
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#17388
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơi trở về; điểm đến cuối cùng; chốn nương thân
- 。
Đây là nơi tôi trở về.
- 貳名danh từ
nơi đến cuối cùng; chỗ an thân; (bóng) kết cục
- 。
Đây là nơi tôi thuộc về.
- 參名danh từ
nhà; gia đình
- 。
Đây là nhà của tôi.
- 肆名danh từ
hậu tố; đuôi từ
- 。
Anh ấy đã tìm thấy bến đỗ của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)