建三江

建三江
Jiànsānjiāng
kiến tam giang

Kiến Tam Giang (khu phát triển nông nghiệp quy mô lớn ở đồng bằng Tam Giang, Hắc Long Giang)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kiến Tam Giang (khu phát triển nông nghiệp quy mô lớn ở đồng bằng Tam Giang, Hắc Long Giang)

    • Kiến Tam Giang là một cơ sở nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước dài, đi xa)BỘ
  • duật(cây bút, cầm bút viết)HỘI Ý

Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.