Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
建三江
建三江
kiến tam giang
Kiến Tam Giang (khu phát triển nông nghiệp quy mô lớn ở đồng bằng Tam Giang, Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kiến Tam Giang (khu phát triển nông nghiệp quy mô lớn ở đồng bằng Tam Giang, Hắc Long Giang)
- 。
Kiến Tam Giang là một cơ sở nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ建三江
Phồn thể建
kiến tam giang
Kiến Tam Giang (khu phát triển nông nghiệp quy mô lớn ở đồng bằng Tam Giang, Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kiến Tam Giang (khu phát triển nông nghiệp quy mô lớn ở đồng bằng Tam Giang, Hắc Long Giang)
- 。
Kiến Tam Giang là một cơ sở nông nghiệp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.