延时摄影

延时摄影
yánshíshèyǐng
diên thời nhiếp ảnh

chụp ảnh định thời; chụp ảnh time-lapse

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp ảnh định thời; chụp ảnh time-lapse

    • Chụp ảnh tua nhanh thời gian là một kỹ thuật nhiếp ảnh thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước đi, di chuyển)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)HỘI Ý

延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.