幸进

幸进
xìngjìn
hạnh tiến

được thăng tiến nhờ may mắn; leo lên nhờ vận may

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được thăng tiến nhờ may mắn; leo lên nhờ vận may

    • Anh ấy vào công ty nhờ may mắn, nhưng làm việc rất chăm chỉ.

  2. động từ

    thăng tiến nhờ may mắn; được đề bạt nhờ vận may

    • Anh ấy may mắn được thăng chức làm quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.