Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
/
幸进
幸进
hạnh tiến
được thăng tiến nhờ may mắn; leo lên nhờ vận may
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được thăng tiến nhờ may mắn; leo lên nhờ vận may
- ,。
Anh ấy vào công ty nhờ may mắn, nhưng làm việc rất chăm chỉ.
- 貳动động từ
thăng tiến nhờ may mắn; được đề bạt nhờ vận may
- 。
Anh ấy may mắn được thăng chức làm quản lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ幸进
Phồn thể幸進
hạnh tiến
được thăng tiến nhờ may mắn; leo lên nhờ vận may
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được thăng tiến nhờ may mắn; leo lên nhờ vận may
- ,。
Anh ấy vào công ty nhờ may mắn, nhưng làm việc rất chăm chỉ.
- 貳动động từ
thăng tiến nhờ may mắn; được đề bạt nhờ vận may
- 。
Anh ấy may mắn được thăng chức làm quản lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.