Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
/
并进
并进
tịnh tiến
cùng tiến; tiến song song
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng tiến; tiến song song
- ,。
Chúng ta cùng tiến lên, cùng nhau nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ并进
Phồn thể並進
tịnh tiến
cùng tiến; tiến song song
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng tiến; tiến song song
- ,。
Chúng ta cùng tiến lên, cùng nhau nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.