并肩

并肩
bìngjiān
tịnh kiên

sát cánh; vai kề vai

4 nghĩa#28869
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sát cánh; vai kề vai

    • Họ chiến đấu kề vai sát cánh.

  2. trạng từ

    sát cánh bên nhau; vai kề vai

  3. trạng từ

    xếp hàng ngang; song song; sánh vai

    • Họ đi cạnh nhau.

  4. trạng từ

    sắp hàng ngang; đứng/ngồi cạnh nhau

    • Họ đi sóng vai bên nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo, chỉ sự song song)HỘI Ý
  • á(ngang hàng, đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.