Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
/
并联
并联
tịnh liên
mắc song song; kết nối song song (trong mạch điện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc song song; kết nối song song (trong mạch điện)
- 。
Hai mạch điện này được nối song song.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ并联
Phồn thể並聯
tịnh liên
mắc song song; kết nối song song (trong mạch điện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mắc song song; kết nối song song (trong mạch điện)
- 。
Hai mạch điện này được nối song song.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.