Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
/
并称
并称
tịnh xưng
được gọi chung; đồng xưng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được gọi chung; đồng xưng
- “”。
Họ cùng được gọi là “Tứ đại tài tử”.
- 貳动động từ
được gọi chung; gọi cùng tên với nhau
- “”。
Họ được gọi chung là “Tứ đại tài tử”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ并称
Phồn thể並稱
tịnh xưng
được gọi chung; đồng xưng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
được gọi chung; đồng xưng
- “”。
Họ cùng được gọi là “Tứ đại tài tử”.
- 貳动động từ
được gọi chung; gọi cùng tên với nhau
- “”。
Họ được gọi chung là “Tứ đại tài tử”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.