Hai nét song song trên nền ngang bằng gợi hình ảnh hai thứ đứng cạnh nhau cùng một lúc.
/
并排
并排
tịnh bài
xếp hàng ngang; song song; sánh vai
2 nghĩa#41940
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xếp hàng ngang; song song; sánh vai
- 。
Họ đi cạnh nhau.
- 貳副trạng từ
sắp hàng ngang; đứng/ngồi cạnh nhau
- 。
Họ đi song song với nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
并排
Phồn thể並排
tịnh bài
xếp hàng ngang; song song; sánh vai
2 nghĩa#41940
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
xếp hàng ngang; song song; sánh vai
- 。
Họ đi cạnh nhau.
- 貳副trạng từ
sắp hàng ngang; đứng/ngồi cạnh nhau
- 。
Họ đi song song với nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.