Tới nội dung chính

并存

并存
bìngcún
tịnh tồn

cùng tồn tại; song song tồn tại

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cùng tồn tại; song song tồn tại

    • 。

      Hai nền văn hóa này có thể cùng tồn tại.

  2. 貳动động từ

    cùng tồn tại; song song tồn tại

并
bìng
tịnh
BỘ THỦ⼲
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu