Tới nội dung chính

并列

并列
bìngliè
tịnh liệt

đứng song song; đặt cạnh nhau; song liệt

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đứng song song; đặt cạnh nhau; song liệt

    • 。

      Hai tòa nhà này đứng cạnh nhau.

并
bìng
tịnh
BỘ THỦ⼲
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu