年画儿

年画儿
niánhuàr
niên hoạ nhi

tranh Tết; tranh năm mới (tranh dân gian treo ngày Tết)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh Tết; tranh năm mới (tranh dân gian treo ngày Tết)(kế thừa)

    • Tôi thích xem tranh Tết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.