- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tranh Tết; tranh năm mới (tranh dân gian treo ngày Tết)
tranh Tết; tranh năm mới (tranh dân gian treo ngày Tết)(kế thừa)
Tôi thích xem tranh Tết.
tranh Tết; tranh năm mới (tranh dân gian treo ngày Tết)
tranh Tết; tranh năm mới (tranh dân gian treo ngày Tết)(kế thừa)
Tôi thích xem tranh Tết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.