年前

年前
niánqián
niên tiền

trước năm mới; trước Tết; trước cuối năm

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2042
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trước năm mới; trước Tết; trước cuối năm

    一年快要结束的时候yī nián kuàiyào jiéshù de shíhou

    • Cuối năm tôi đã đi Bắc Kinh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.

  2. danh từ

    trước Tết; cuối năm; ngay trước dịp Tết

    每年快到春节时的那个时期měi nián kuài dào chūnjié shí de nàge shíqī

    • Cuối năm chúng tôi đi Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.