- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
trước năm mới; trước Tết; trước cuối năm
trước năm mới; trước Tết; trước cuối năm
中一年快要结束的时候yī nián kuàiyào jiéshù de shíhou
Cuối năm tôi đã đi Bắc Kinh.
Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
trước Tết; cuối năm; ngay trước dịp Tết
中每年快到春节时的那个时期měi nián kuài dào chūnjié shí de nàge shíqī
Cuối năm chúng tôi đi Bắc Kinh.
trước năm mới; trước Tết; trước cuối năm
trước năm mới; trước Tết; trước cuối năm
中一年快要结束的时候yī nián kuàiyào jiéshù de shíhou
Cuối năm tôi đã đi Bắc Kinh.
Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
trước Tết; cuối năm; ngay trước dịp Tết
中每年快到春节时的那个时期měi nián kuài dào chūnjié shí de nàge shíqī
Cuối năm chúng tôi đi Bắc Kinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.