年代初

年代初
niándàichū
niên đại sơ

đầu thập niên; đầu thời kỳ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu thập niên; đầu thời kỳ

    • Đây là bộ phim đầu những năm 90.

  2. danh từ

    đầu thập niên

    • Đầu những năm 90, tôi đã ra đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.