年久失修

年久失修
niánjiǔshīxiū
niên cửu thất tu

lâu năm không được tu sửa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lâu năm không được tu sửa [thành ngữ]

    • Ngôi nhà cũ này đã lâu không được sửa chữa.

  2. tính từ

    lâu năm không được tu sửa; xuống cấp vì bỏ bê lâu ngày [thành ngữ]

    • Ngôi nhà này đã bị hư hỏng lâu năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.