- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
lâu năm không được tu sửa [thành ngữ]
lâu năm không được tu sửa [thành ngữ]
Ngôi nhà cũ này đã lâu không được sửa chữa.
lâu năm không được tu sửa; xuống cấp vì bỏ bê lâu ngày [thành ngữ]
Ngôi nhà này đã bị hư hỏng lâu năm rồi.
lâu năm không được tu sửa [thành ngữ]
lâu năm không được tu sửa [thành ngữ]
Ngôi nhà cũ này đã lâu không được sửa chữa.
lâu năm không được tu sửa; xuống cấp vì bỏ bê lâu ngày [thành ngữ]
Ngôi nhà này đã bị hư hỏng lâu năm rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.