Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
/
巴林右旗
巴林右旗
ba lâm hữu kỳ
Kỳ Ba Lâm Hữu, Xích Phong, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ Ba Lâm Hữu, Xích Phong, Nội Mông Cổ
- 。
Ba Lâm Hữu Kỳ ở Nội Mông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巴林右旗
Phồn thể巴
ba lâm hữu kỳ
Kỳ Ba Lâm Hữu, Xích Phong, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kỳ Ba Lâm Hữu, Xích Phong, Nội Mông Cổ
- 。
Ba Lâm Hữu Kỳ ở Nội Mông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.