巴山越岭

巴山越岭
shānyuèlǐng
ba sơn việt lĩnh

vượt núi băng đèo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt núi băng đèo [thành ngữ]

    • Chúng tôi vượt núi băng đèo, cuối cùng đã đến đích.

  2. động từ

    băng qua núi non; vượt núi trèo đèo [thành ngữ]

    • Anh ấy vượt núi băng đèo, cuối cùng cũng đến được đỉnh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.