Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
巴头探脑
巴头探脑
ba đầu thám não
thò đầu dòm ngó; tọc mạch xen vào [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thò đầu dòm ngó; tọc mạch xen vào [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn thò đầu ra nghe lén.
- 貳形tính từ
thò đầu ngó nghiêng; tò mò nhìn trộm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tò mò nhìn người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ巴头探脑
Phồn thể巴頭探腦
ba đầu thám não
thò đầu dòm ngó; tọc mạch xen vào [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thò đầu dòm ngó; tọc mạch xen vào [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn thò đầu ra nghe lén.
- 貳形tính từ
thò đầu ngó nghiêng; tò mò nhìn trộm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tò mò nhìn người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.