巴头探脑

巴头探脑
tóutànnǎo
ba đầu thám não

thò đầu dòm ngó; tọc mạch xen vào [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thò đầu dòm ngó; tọc mạch xen vào [thành ngữ]

    • Anh ta luôn thò đầu ra nghe lén.

  2. tính từ

    thò đầu ngó nghiêng; tò mò nhìn trộm [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tò mò nhìn người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.