巴前算后

巴前算后
qiánsuànhòu
ba tiền toán hậu

suy đi tính lại; trăn trở cân nhắc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy đi tính lại; trăn trở cân nhắc [thành ngữ]

    • Anh ấy suy đi tính lại, cuối cùng đã đưa ra quyết định.

  2. động từ

    tính đi tính lại; suy tính trước sau [thành ngữ]

    • Anh ấy cân nhắc kỹ lưỡng, cuối cùng đã đưa ra quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.