Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
巴前算后
巴前算后
ba tiền toán hậu
suy đi tính lại; trăn trở cân nhắc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy đi tính lại; trăn trở cân nhắc [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy suy đi tính lại, cuối cùng đã đưa ra quyết định.
- 貳动động từ
tính đi tính lại; suy tính trước sau [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cân nhắc kỹ lưỡng, cuối cùng đã đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
巴前算后
Phồn thể巴前算後
ba tiền toán hậu
suy đi tính lại; trăn trở cân nhắc [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy đi tính lại; trăn trở cân nhắc [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy suy đi tính lại, cuối cùng đã đưa ra quyết định.
- 貳动động từ
tính đi tính lại; suy tính trước sau [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy cân nhắc kỹ lưỡng, cuối cùng đã đưa ra quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.