Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
巴伦支海
巴伦支海
ba luân chi hải
Biển Barents
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Biển Barents
- 。
Biển Barents nằm ở phía bắc Na Uy và Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
巴伦支海
Phồn thể巴倫支海
ba luân chi hải
Biển Barents
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Biển Barents
- 。
Biển Barents nằm ở phía bắc Na Uy và Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.