Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
/
差额
差额
sai ngạch
số dư; chênh lệch (tài chính)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số dư; chênh lệch (tài chính)
- ?
Xin hỏi số dư là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
chênh lệch; số chênh lệch
- 。
Khoản chênh lệch này rất lớn.
- 參名danh từ
sự khác biệt; phân biệt
- 。
Xin hãy thanh toán số tiền chênh lệch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ差额
Phồn thể差額
sai ngạch
số dư; chênh lệch (tài chính)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số dư; chênh lệch (tài chính)
- ?
Xin hỏi số dư là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
chênh lệch; số chênh lệch
- 。
Khoản chênh lệch này rất lớn.
- 參名danh từ
sự khác biệt; phân biệt
- 。
Xin hãy thanh toán số tiền chênh lệch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.