差旅

差旅
chāi
sai lữ

đi công tác; chi phí công tác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi công tác; chi phí công tác

    • Anh ấy thường xuyên đi công tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.