巨惠

巨惠
huì
cự huệ

ưu đãi lớn; giảm giá lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ưu đãi lớn; giảm giá lớn

    • Cửa hàng này có chương trình giảm giá lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.