巨头

巨头
tóu
cự đầu

ông lớn; đầu lĩnh; cường quốc (trong lĩnh vực nào đó)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#23705
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông lớn; đầu lĩnh; cường quốc (trong lĩnh vực nào đó)

    • Công ty này là một gã khổng lồ công nghệ.

  2. danh từ

    đại gia; tỉ phú; trùm (tài chính)

    • Anh ấy là một ông trùm công nghệ.

  3. danh từ

    đại gia; ông trùm; người quyền thế

    • Anh ấy là một ông lớn trong giới công nghệ.

  4. danh từ

    đại vương; ông trùm; kẻ thống trị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.