巧干

巧干
qiǎogàn
xảo cán

làm việc khéo léo; làm việc thông minh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc khéo léo; làm việc thông minh

    • Anh ấy rất giỏi làm việc tháo vát.

  2. động từ

    làm việc thông minh; làm khéo léo

    • Anh ấy rất giỏi áp dụng trí thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(thợ, công việc)BỘ
  • khảo(âm thanh (dấu hiệu ngữ âm))HÀI THANH

Người thợ lành nghề dùng đôi tay khéo léo tạo ra những tác phẩm tinh xảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.