左边儿

左边儿
zuǒbianr
tả biên nhi

trái; bên trái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trái; bên trái(kế thừa)

    东西所在的位置朝向西的一侧dōngxi suǒzài de wèizhì cháoxiàng xī de yīcè

    • Xin hãy nhìn bên trái.

  2. danh từ

    bên trái; phía trái(kế thừa)

    在中间偏向左手的一侧zài zhōngjiān piānxiàng zuǒshǒu de yī cè

  3. danh từ

    bên trái; phía trái(kế thừa)

    位置在左手一侧的地方wèizhì zài zuǒshǒu yīcè de dìfang

    • Xin hãy đi về phía bên trái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.