左轮手枪

左轮手枪
zuǒlúnshǒuqiāng
tả luân thủ thương

súng lục ổ quay

1 nghĩa#29003
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng lục ổ quay

    • Anh ấy có một khẩu súng lục ổ quay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.