Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左贡县
左贡县
tả cống huyện
huyện Tả Cống, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tả Cống, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
- 。
Huyện Zogang ở Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左贡县
Phồn thể左貢縣
tả cống huyện
huyện Tả Cống, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tả Cống, thành phố Xương Đô, Tây Tạng
- 。
Huyện Zogang ở Tây Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.