Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左撇子
左撇子
tả phiết tử
người thuận tay trái
1 nghĩa#20716
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thuận tay trái
- 。
Anh ấy là một người thuận tay trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 敝tệ(rách nát, vứt bỏ)HÌNH THANH
Dùng tay hất mạnh để vứt bỏ thứ rách nát — đó là nét phẩy trong chữ Hán.
左撇子
Phồn thể左
tả phiết tử
người thuận tay trái
1 nghĩa#20716
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thuận tay trái
- 。
Anh ấy là một người thuận tay trái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 敝tệ(rách nát, vứt bỏ)HÌNH THANH
Dùng tay hất mạnh để vứt bỏ thứ rách nát — đó là nét phẩy trong chữ Hán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.