Tới nội dung chính

左撇子

左撇子
zuǒpiězi
tả phiết tử

người thuận tay trái

1 nghĩa#20716
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người thuận tay trái

    • 。

      Anh ấy là một người thuận tay trái.

左
zuǒ
tả
BỘ THỦ⼯
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu