Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左宗棠
左宗棠
tả tông đường
Tả Tông Đường (1812–1885), nhà hành chính và lãnh đạo quân sự Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tả Tông Đường (1812–1885), nhà hành chính và lãnh đạo quân sự Trung Quốc
- 。
Tả Tông Đường là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左宗棠
Phồn thể左
tả tông đường
Tả Tông Đường (1812–1885), nhà hành chính và lãnh đạo quân sự Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tả Tông Đường (1812–1885), nhà hành chính và lãnh đạo quân sự Trung Quốc
- 。
Tả Tông Đường là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.