Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左云县
左云县
tả vân huyện
huyện Tả Vân, thành phố Đại Đồng, Sơn Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tả Vân, thành phố Đại Đồng, Sơn Tây
- 。
Huyện Tả Vân là một huyện thuộc tỉnh Sơn Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左云县
Phồn thể左雲縣
tả vân huyện
huyện Tả Vân, thành phố Đại Đồng, Sơn Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tả Vân, thành phố Đại Đồng, Sơn Tây
- 。
Huyện Tả Vân là một huyện thuộc tỉnh Sơn Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.