Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左不过
左不过
tả bất quá
chẳng qua; dù sao cũng vậy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chẳng qua; dù sao cũng vậy
- 。
Dù sao thì cũng là như vậy.
- 貳副trạng từ
chẳng qua; dù sao cũng vậy
- 。
Dù sao thì đó cũng chỉ là chuyện nhỏ.
- 參副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
- 。
Cùng lắm cũng chỉ là chuyện nhỏ thôi.
- 肆副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左不过
Phồn thể左不過
tả bất quá
chẳng qua; dù sao cũng vậy
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chẳng qua; dù sao cũng vậy
- 。
Dù sao thì cũng là như vậy.
- 貳副trạng từ
chẳng qua; dù sao cũng vậy
- 。
Dù sao thì đó cũng chỉ là chuyện nhỏ.
- 參副trạng từ
dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng
- 。
Cùng lắm cũng chỉ là chuyện nhỏ thôi.
- 肆副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.