左不过

左不过
zuǒbuguò
tả bất quá

chẳng qua; dù sao cũng vậy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chẳng qua; dù sao cũng vậy

    • Dù sao thì cũng là như vậy.

  2. trạng từ

    chẳng qua; dù sao cũng vậy

    • Dù sao thì đó cũng chỉ là chuyện nhỏ.

  3. trạng từ

    dứt khoát; thẳng thắn; giản đơn; thà rằng

    • Cùng lắm cũng chỉ là chuyện nhỏ thôi.

  4. trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • công(công việc, dụng cụ)HỘI Ý
  • (bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))HỘI Ý

Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.