工蚁

工蚁
gōng
công nghĩ

kiến thợ

1 nghĩa#42820
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiến thợ

    • Kiến thợ là loài có số lượng nhiều nhất trong đàn kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.