Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
/
工尺谱
工尺谱
công xích phả
ký hiệu âm nhạc cổ truyền Trung Quốc dùng chữ Hán để ghi nốt nhạc (công xích phổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ký hiệu âm nhạc cổ truyền Trung Quốc dùng chữ Hán để ghi nốt nhạc (công xích phổ)
- 。
Công xích phổ là một loại ký hiệu âm nhạc cổ xưa của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
工尺谱
Phồn thể工尺譜
công xích phả
ký hiệu âm nhạc cổ truyền Trung Quốc dùng chữ Hán để ghi nốt nhạc (công xích phổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ký hiệu âm nhạc cổ truyền Trung Quốc dùng chữ Hán để ghi nốt nhạc (công xích phổ)
- 。
Công xích phổ là một loại ký hiệu âm nhạc cổ xưa của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.