Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
工学院
工学院
công học viện
trường kỹ thuật; khoa kỹ thuật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường kỹ thuật; khoa kỹ thuật
- 。
Anh ấy muốn đi học ở trường kỹ thuật.
- 貳名danh từ
Trường Kỹ thuật; Khoa Kỹ thuật
- 。
Anh ấy muốn đến trường kỹ thuật để học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
工学院
Phồn thể工學院
công học viện
trường kỹ thuật; khoa kỹ thuật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường kỹ thuật; khoa kỹ thuật
- 。
Anh ấy muốn đi học ở trường kỹ thuật.
- 貳名danh từ
Trường Kỹ thuật; Khoa Kỹ thuật
- 。
Anh ấy muốn đến trường kỹ thuật để học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.