工单

工单
gōngdān
công đơn

phiếu công việc; lệnh công việc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phiếu công việc; lệnh công việc

    • Vui lòng gửi phiếu yêu cầu công việc.

  2. danh từ

    phiếu công việc; lệnh sản xuất

    • Xin hãy đưa cho tôi một phiếu công việc.

  3. danh từ

    phiếu yêu cầu dịch vụ; phiếu công việc (IT, dịch vụ khách hàng)

    • Vui lòng gửi một phiếu yêu cầu dịch vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.