Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
工单
工单
công đơn
phiếu công việc; lệnh công việc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiếu công việc; lệnh công việc
- 。
Vui lòng gửi phiếu yêu cầu công việc.
- 貳名danh từ
phiếu công việc; lệnh sản xuất
- 。
Xin hãy đưa cho tôi một phiếu công việc.
- 參名danh từ
phiếu yêu cầu dịch vụ; phiếu công việc (IT, dịch vụ khách hàng)
- 。
Vui lòng gửi một phiếu yêu cầu dịch vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ工单
Phồn thể工單
công đơn
phiếu công việc; lệnh công việc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phiếu công việc; lệnh công việc
- 。
Vui lòng gửi phiếu yêu cầu công việc.
- 貳名danh từ
phiếu công việc; lệnh sản xuất
- 。
Xin hãy đưa cho tôi một phiếu công việc.
- 參名danh từ
phiếu yêu cầu dịch vụ; phiếu công việc (IT, dịch vụ khách hàng)
- 。
Vui lòng gửi một phiếu yêu cầu dịch vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.