Tới nội dung chính

工匠

工匠
gōngjiàng
công tượng

thợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân

2 nghĩa#20139
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thợ thủ công; thợ lành nghề; nghệ nhân

    • 。

      Anh ấy là một nghệ nhân xuất sắc.

  2. 貳名danh từ

    thợ thủ công; thợ lành nghề

    • 。

      Anh ấy là một người thợ giỏi.

工
gōng
công
BỘ THỦ⼯
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu