工分

工分
gōngfēn
công phân

điểm công (đơn vị đo lao động trong hợp tác xã nông nghiệp thời kỳ kinh tế kế hoạch ở Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm công (đơn vị đo lao động trong hợp tác xã nông nghiệp thời kỳ kinh tế kế hoạch ở Trung Quốc)

    • Anh ấy đã kiếm được mười công điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.