工况

工况
gōngkuàng
công huống

điều kiện làm việc; trạng thái vận hành (của thiết bị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điều kiện làm việc; trạng thái vận hành (của thiết bị)

    • Xin hãy giải thích điều kiện làm việc của thiết bị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.