巡捕房

巡捕房
xúnfáng
tuần bắt phòng

đồn cảnh sát (trong tô giới thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồn cảnh sát (trong tô giới thời xưa)

    • Đồn cảnh sát là sở cảnh sát trong tô giới cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.