jīng
kinh

mạch nước ngầm; (bộ thủ trong chữ Hán)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch nước ngầm; (bộ thủ trong chữ Hán)

  2. danh từ

    mạch nước ngầm chảy (dạng cổ của chữ kinh)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.