Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
川流不息
川流不息
xuyên lưu bất tức
dòng chảy không ngừng; người xe qua lại không dứt [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dòng chảy không ngừng; người xe qua lại không dứt [thành ngữ]
- 。
Xe cộ trên đường tấp nập không ngừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ川流不息
Phồn thể川
xuyên lưu bất tức
dòng chảy không ngừng; người xe qua lại không dứt [thành ngữ]
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
dòng chảy không ngừng; người xe qua lại không dứt [thành ngữ]
- 。
Xe cộ trên đường tấp nập không ngừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.